Biểu diễn các góc lượng giác sau trên đường tròn lượng giác và cho biết vị trí điểm cuối của mỗi góc: a) \( -\frac{\pi}{4} \) b) \( \frac{9\pi}{4} \) c) \( -\frac{11\pi}{6} \)

Demo | 17.12.2025

Trên đường tròn lượng giác, cho điểm \(M\) ứng với góc lượng giác \(\alpha = \frac{5\pi}{3}\). a) Xác định điểm \(M\) trên đường tròn lượng giác. b) Tìm điểm đối xứng của \(M\) qua tâm đường tròn.

Demo | 17.12.2025

So sánh các góc lượng giác sau và cho biết chúng có cùng phương hay không: a) \( \frac{7\pi}{6} \) và \( -\frac{5\pi}{6} \) b) \( 420^\circ \) và \( -300^\circ \)

Demo | 17.12.2025

Đổi các góc sau từ độ sang radian: a) \(135^\circ\) b) \(-210^\circ\) c) \(75^\circ\)

Demo | 17.12.2025

Cho góc lượng giác có số đo \(\alpha = -450^\circ\). a) Tìm số đo các góc lượng giác cùng phương với \(\alpha\). b) Tìm số đo của \(\alpha\) trong khoảng \([0^\circ, 360^\circ)\).

Demo | 17.12.2025

Tuổi của các thành viên trong một gia đình là: \[ 5, 12, 18, 25, 30, 35, 40, 65 \] Hãy nhận xét về sự phân bố tuổi của các thành viên trong gia đình đó.

Demo | 17.12.2025

Thời gian học thêm (đơn vị giờ) của học sinh được cho trong bảng sau: | Khoảng thời gian | Số học sinh | |------------------------- |----------------- | | (0;2) \[\quad\quad\quad\quad\quad\] | 6 \[\quad\quad\quad\quad\] | | (2;4) \[\quad\quad\quad\quad\quad\] | 10\[\quad\quad\quad\quad\]| | (4;6) \[\quad\quad\quad\quad\quad\] | 14\[\quad\quad\quad\quad\]| | (6;8) \[\quad\quad\quad\quad\quad\] | 10\[\quad\quad\quad\quad\]| Lập bảng tần suất và tính tổng số học sinh.

Demo | 17.12.2025

Cân nặng (đơn vị kg) của một nhóm học sinh là: \[ 42, 45, 47, 48, 50, 52, 53, 55, 56 \] Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu.

Demo | 17.12.2025

Số sách đọc được của 15 học sinh trong một tháng là: \[ 1, 2, 2, 3, 4, 2, 3, 3, 2, 4, 3, 2, 5, 3, 2 \] Xác định mốt của dãy số liệu trên.

Demo | 17.12.2025

Một lớp học có điểm kiểm tra như sau: \[ 4, 5, 6, 6, 7, 7, 7, 8, 8, 9, 9 \] Xác định trung vị của dãy số liệu.

Demo | 17.12.2025