Toán 10 - Thống kê

Tuổi của các thành viên trong một gia đình là: \[ 5, 12, 18, 25, 30, 35, 40, 65 \] Hãy nhận xét về sự phân bố tuổi của các thành viên trong gia đình đó.

Demo | 17.12.2025

Thời gian học thêm (đơn vị giờ) của học sinh được cho trong bảng sau: | Khoảng thời gian | Số học sinh | |------------------------- |----------------- | | (0;2) \[\quad\quad\quad\quad\quad\] | 6 \[\quad\quad\quad\quad\] | | (2;4) \[\quad\quad\quad\quad\quad\] | 10\[\quad\quad\quad\quad\]| | (4;6) \[\quad\quad\quad\quad\quad\] | 14\[\quad\quad\quad\quad\]| | (6;8) \[\quad\quad\quad\quad\quad\] | 10\[\quad\quad\quad\quad\]| Lập bảng tần suất và tính tổng số học sinh.

Demo | 17.12.2025

Cân nặng (đơn vị kg) của một nhóm học sinh là: \[ 42, 45, 47, 48, 50, 52, 53, 55, 56 \] Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu.

Demo | 17.12.2025

Số sách đọc được của 15 học sinh trong một tháng là: \[ 1, 2, 2, 3, 4, 2, 3, 3, 2, 4, 3, 2, 5, 3, 2 \] Xác định mốt của dãy số liệu trên.

Demo | 17.12.2025

Một lớp học có điểm kiểm tra như sau: \[ 4, 5, 6, 6, 7, 7, 7, 8, 8, 9, 9 \] Xác định trung vị của dãy số liệu.

Demo | 17.12.2025

Chiều cao (đơn vị cm) của 10 học sinh là: \[ 150, 152, 155, 158, 160, 162, 165, 168, 170, 172 \] Tính số trung bình cộng của dãy số liệu trên.

Demo | 17.12.2025

Điểm kiểm tra Toán của 40 học sinh được cho như sau: \[ 5, 6, 7, 8, 6, 7, 9, 5, 8, 7, 6, 8, 7, 7, 6, 9, 8, 7, 6, 5, 7, 8, 6, 7, 9, 8, 6, 7, 7, 8, 6, 5, 9, 7, 8, 6, 7, 8, 6, 7 \] Lập bảng tần số và tần suất của các giá trị điểm.

Demo | 17.12.2025